Nó phù hợp với bạn nếu...
Bạn đang tìm kiếm một chiếc xe đạp địa hình 2 phuộc cân bằng giữa hiệu quả và khả năng chinh phục . Bạn muốn xé tan những đoạn đường thô ráp khó nhằn, bay lên trên những ngọn đồi và nghiền nát hết vòng đua này đến vòng đua khác.
Công nghệ bạn được trang bị
Khung nhôm nhẹ với bộ lưu trữ bên trong, phuộc RockShox SID với lò xo DebonAir sang trọng hành trình sau 120 mm, giảm xóc FOX Performance Float và Bộ truyền động Shimano XT. Ngoài ra, hệ thống phanh 4 pít-tông giúp giảm xóc tự tin, bánh xe Bontrager Line Comp 30 Tubeless Ready, cốt yên ống tăng giảm Bontrager Line.
Và trên tất cả là
Top Fuel 8 mang lại cho bạn giá trị của một khung hợp kim với các nâng cấp về hệ thống truyền động, phuộc và phanh theo kịp khi bạn tiến bộ về tốc độ và kỹ năng.
Quý khách vui lòng liên hệ:
Địa chỉ: Số 10 ngách 17 ngõ 26 Nguyên Hồng, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội.
0904.636.123
Email: viethungcuong@gmail.com
Website: Sunbike.vn
-
KHUNG
-
PHUỘC TRƯỚC
-
GIẢM XÓC SAU
-
HÀNH TRÌNH PHUỘC TỐI ĐA
-
lốp XE
-
PHỤ KIỆN lốp
-
TRỤC BÁNH SAU
-
vành
-
DÂY TIM
-
CỠ lốp LỚN NHẤT
-
TAY ĐỀ
-
ĐỀ SAU
-
GIÒ ĐẠP
-
TRỤC GIỮA
-
Ổ LÍP
-
xích XE
-
CỠ ĐĨA LỚN NHẤT
-
BÀN ĐẠP
-
YÊN XE
-
CỐT YÊN
-
TAY LÁI
-
TAY NẮM
-
CỔ LÁI
-
BỘ CỔ
-
HỆ THỐNG phanh
-
ĐĨA phanh
-
TRỌNG LƯỢNG
-
TÚI PHỤ KIỆN ÂM SƯỜN
-
TẢI TRỌNG
Cỡ khung | 15.5 | 15.5 | 17.5 | 17.5 | 18.5 | 18.5 | 19.5 | 19.5 | 21.5 | 21.5 | 23.5 | 23.5 |
Cỡ khung số | S | S | M | M | ML | ML | L | L | XL | XL | XXL | XXL |
Thiết lập | High | Low | High | Low | High | Low | High | Low | High | Low | High | Low |
A — Ống ngồi | 39.4 | 39.4 | 41.9 | 41.9 | 44.5 | 44.5 | 47 | 47 | 52.1 | 52.1 | 55.9 | 55.9 |
B — Góc ống ngồi | 68.5° | 68.0° | 68.5° | 68.0° | 68.5° | 68.0° | 68.5° | 68.0° | 68.5° | 68.0° | 68.5° | 68.0° |
Góc ống ngồi hiệu dụng | 75.5° | 75.0° | 75.5° | 75.0° | 75.5° | 75.0° | 75.5° | 75.0° | 75.5° | 75.0° | 75.5° | 75.0° |
C — Chiều dài ống đầu | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 10 | 10 | 11 | 11 | 12 | 12 |
D — Góc ống đầu | 68.0° | 67.5° | 68.0° | 67.5° | 68.0° | 67.5° | 68.0° | 67.5° | 68.0° | 67.5° | 68.0° | 67.5° |
E — Ống trên hiệu dụng | 56.3 | 56.4 | 59.8 | 59.9 | 61.4 | 61.5 | 63 | 63.2 | 65 | 65.1 | 67.5 | 67.7 |
F — Chiều cao trục giữa | 34.3 | 33.7 |
Cỡ khung | Chiều cao người lái | Chiều dài đùi trong |
S | 153.0 – 166.0 cm | 72.0 -76.0 cm |
M | 161.0 – 172.0 cm | 76.0 -81.0 cm |
M/L | 170.0 – 179.0 cm | 80.0 -84.0 cm |
L | 177.0 – 188.0 cm | 83.0 -88.0 cm |
XL | 186.0 – 196.0 cm | 87.0 -92.0 cm |
Hiện chưa có sản phẩm nào trong giỏ hàng của bạn